說
丶一一一丶フ一丶丨丶フ一ノ丶
14
—
Gợi nhớ
Dùng lời nói (言) chia sẻ niềm vui và trao đổi (兌) tâm tư với mọi người xung quanh chính là trò chuyện, nói (說).
Thành phần cấu tạo
說
Nói
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (bên trái)
兌
Chữ Đoài
Đổi / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Nói
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây