ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自吹自擂
zì chuī zì léi
Tự khoe khoang, tự bốc phét
Hán việt: tự xuy tự lôi
—

Gợi nhớ

Từ "自吹自擂" (zì chuī zì léi) nghĩa là "Tự khoe khoang, tự bốc phét", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 吹 (chuī): thổi + 自 (zì): Tự bản thân + 擂 (lèi): đánh trống.

Thành phần cấu tạo

自吹自擂
zì chuī zì léi
Tự khoe khoang, tự bốc phét
自
口
欠
扌
雷

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tự khoe khoang, tự bốc phét
Ví dụ (3)
zhēnzhèng真正yǒu有nénglì能力de的rén人cóngbú从不zìchuīzìléi自吹自擂。
Người thực sự có năng lực không bao giờ tự khoe khoang.
Truly capable people never blow their own trumpet.
tīng听tā他zài在nàr那儿zìchuīzìléi自吹自擂,dàjiā大家dōu都hěn很yànfán厌烦。
Nghe anh ấy ở đó tự khoe khoang, mọi người đều rất chán nản.
Listening to him bragging over there, everyone felt annoyed.
bié别zài在péngyou朋友miànqián面前zìchuīzìléi自吹自擂。
Đừng tự khoe khoang trước mặt bạn bè.
Don't brag in front of friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây