ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵情
zòng qíng
thỏa thích, thỏa lòng, buông lỏng cảm xúc
Hán việt: tung tình
—

Gợi nhớ

Từ "纵情" (zòng qíng) mang nghĩa "thỏa thích, thỏa lòng, buông lỏng cảm xúc", kết hợp bởi 纵 (zòng - tung): "dọc" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

纵情
zòng qíng
thỏa thích, thỏa lòng, buông lỏng cảm xúc
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:thỏa thích, thỏa lòng, buông lỏng cảm xúc
Ví dụ (3)
kǎo考wán完shì试hòu后,tóngxuémen同学们zòngqíng纵情de地huānhū欢呼qìngzhù庆祝。
Sau khi thi xong, các bạn học sinh thỏa thích reo hò ăn mừng.
After finishing the exam, the students cheered and celebrated to their hearts' content.
tāmen他们zài在cǎoyuán草原shàng上zòngqínggēchàng纵情歌唱,shìfàng释放zhe着yāyì压抑yǐ已jiǔ久de的qínggǎn情感。
Họ thỏa sức ca hát trên thảo nguyên, giải tỏa những cảm xúc kìm nén bấy lâu nay.
They sang to their hearts' content on the grassland, releasing emotions that had been pent up for a long time.
zhàn站zài在zhè这piàn片měilì美丽de的tǔdì土地shàng上,tā他zòngqíng纵情hūxī呼吸zhe着xīnxiān新鲜kōngqì空气。
Đứng trên mảnh đất xinh đẹp này, anh ấy thỏa thích hít thở bầu không khí trong lành.
Standing on this beautiful land, he breathed in the fresh air to his heart's content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây