ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
僧侣
sēng lǚ
nhà sư
Hán việt: tăng lữ
—

Gợi nhớ

Từ "僧侣" (sēng lǚ) mang nghĩa "nhà sư", kết hợp bởi 僧 (sēng - tăng): "tăng" + 侣 (lǚ - lữ): "bạn đồng hành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 僧: Người xuất gia (亻) từng trải qua (曾) bao năm tháng tu hành thanh tịnh nơi cửa Phật chính là nhà sư, tăng lữ (僧). • Chữ 侣: Một người (亻) luôn sánh bước bên một người khác như hai đốt xương sống gắn liền (吕), trở thành đôi bạn đồng hành, bầu bạn (侣).

Thành phần cấu tạo

僧侣
sēng lǚ
nhà sư
僧
sēng • tăng
tăng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
侣
lǚ • lữ
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà sư
Ví dụ (3)
měitiān每天qīngchén清晨,sēnglǚ僧侣men们dōu都huì会zhǔnshí准时kāishǐ开始sòngjīng诵经。
Mỗi buổi sáng sớm, các tăng lữ đều sẽ tụng kinh đúng giờ.
Every early morning, the monks start chanting sutras right on time.
zhèlǐ这里de的sēnglǚ僧侣guò过zhe着yǔ与shì世wú无zhēng争de的jiǎndān简单shēnghuó生活。
Các tăng lữ ở đây sống một cuộc đời đơn giản, không tranh với đời.
The monks here live a simple life aloof from worldly strife.
zhè这zuò座gǔmiào古庙lǐ里jūzhù居住zhe着jǐshí几十wèi位niánqīng年轻de的sēnglǚ僧侣。
Trong ngôi chùa cổ này có vài chục vị tăng lữ trẻ tuổi sinh sống.
Dozens of young monks live in this ancient temple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây