ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施工图
shīgōngtú
Bản vẽ thi công
Hán việt: thi công đồ
—

Gợi nhớ

Từ "施工图" (shīgōngtú) mang nghĩa "Bản vẽ thi công", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

施工图
shīgōngtú
Bản vẽ thi công
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vẽ thi công
Ví dụ (3)
xiànchǎng现场shīgōng施工rényuán人员bìxū必须yángé严格ànzhào按照shěnhé审核guò过de的shīgōngtú施工图jìnxíng进行zuòyè作业。
Nhân viên thi công tại hiện trường bắt buộc phải làm việc nghiêm ngặt theo bản vẽ thi công đã được kiểm duyệt.
On-site construction personnel must strictly follow the approved construction drawings when carrying out work.
jiégòu结构shīgōngtú施工图hé和jiànzhù建筑shīgōngtú施工图zài在jiédiǎn节点xiángtú详图shàng上yīngdāng应当bǎochí保持yízhì一致。
Bản vẽ thi công kết cấu và bản vẽ thi công kiến trúc cần phải thống nhất ở các chi tiết bản vẽ cấu tạo nút.
Structural construction drawings and architectural construction drawings should be consistent in their joint detail drawings.
zhè这tào套shīgōng施工túzhǐ图纸yóuyú由于shèjì设计biàngēng变更xūyào需要chóngxīn重新xiūgǎi修改shèjì设计cānshù参数。
Bộ bản vẽ thi công này do có thay đổi thiết kế nên cần phải sửa lại các thông số thiết kế.
Due to a design change, the design parameters in this set of construction drawings need to be revised.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây