ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过户
guòhù
Sang tên sổ đỏ/hồng
Hán việt: quá hộ
—

Gợi nhớ

Từ "过户" (guòhù) mang nghĩa "Sang tên sổ đỏ/hồng", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

过户
guòhù
Sang tên sổ đỏ/hồng
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Sang tên sổ đỏ/hồng
Ví dụ (2)
mǎimai买卖shuāngfāng双方yǐ已dào到fángchǎnjiāoyì房产交易zhōngxīn中心bànlǐ办理le了fángwū房屋guòhù过户shǒuxù手续。
Hai bên mua bán đã đến trung tâm giao dịch bất động sản để làm thủ tục sang tên nhà đất.
The buyer and seller have gone to the real estate transaction center to complete the property title transfer procedures.
zài在quán全é额zhīfù支付gòufángkuǎn购房款bìng并jiǎoqīng缴清shuìfèi税费hòu后,fángchǎn房产cái才néng能zhèngshì正式guòhù过户。
Sau khi thanh toán toàn bộ tiền mua nhà và nộp đủ thuế phí, bất động sản mới có thể chính thức sang tên.
Only after paying the purchase price in full and settling all taxes and fees can the property title be officially transferred.
2
danh từ
Nghĩa:Sang tên sổ đỏ/hồng
Ví dụ (1)
guòhù过户shì是fángwū房屋mǎimai买卖zhōng中fángfàn防范chǎnquán产权fēngxiǎn风险de的guānjiàn关键yí一bù步。
Sang tên là một bước mấu chốt trong mua bán nhà đất nhằm phòng tránh rủi ro về quyền sở hữu.
Title transfer is a crucial step in real estate transactions to guard against property rights risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây