ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄像头
Shèxiàng tóu
Camera
Hán việt: nhiếp tượng đầu
—

Gợi nhớ

Từ "摄像头" (Shèxiàng tóu) mang nghĩa "Camera", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

摄像头
Shèxiàng tóu
Camera
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Camera
Ví dụ (2)
chāoshì超市zài在měi每gè个jiǎoluò角落dōu都ānzhuāng安装le了shèxiàngtóu摄像头yǐ以fángzhǐ防止dàoqiè盗窃。
Siêu thị đã lắp đặt camera ở mọi góc để phòng tránh trộm cắp.
The supermarket has installed security cameras in every corner to prevent theft.
zhè这tái台diànnǎo电脑pèiyǒu配有gāoqīng高清shèxiàngtóu摄像头,shìhé适合yònglái用来kāi开shìpín视频huìyì会议。
Chiếc máy tính này được trang bị camera độ nét cao, thích hợp dùng để họp trực tuyến.
This computer is equipped with an HD webcam, making it suitable for video conferences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây