ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发夹
Fàjiā
Kẹp tóc
Hán việt: phát giáp
—

Gợi nhớ

Từ "发夹" (Fàjiā) mang nghĩa "Kẹp tóc", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).

Thành phần cấu tạo

发夹
Fàjiā
Kẹp tóc
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹp tóc
Ví dụ (2)
tā她tóu头shàng上de的xiǎo小fājiā发夹shèjì设计de得fēicháng非常jīngzhì精致,shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Chiếc kẹp tóc nhỏ trên đầu cô ấy được thiết kế rất tinh xảo, lấp la lấp lánh.
The small hair clip on her head is exquisitely designed and sparkles brightly.
xǐliǎn洗脸de的shíhou时候,wǒ我xíguàn习惯yòng用fājiā发夹bǎ把liúhǎi刘海jiā夹qǐlái起来。
Khi rửa mặt, tôi có thói quen dùng kẹp tóc để kẹp phần tóc mái lên.
When washing my face, I'm used to pinning my bangs up with a hair clip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây