ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
印度
Yìndù
Ấn Độ
Hán việt: ấn độ
—

Gợi nhớ

Từ "印度" (Yìndù) mang nghĩa "Ấn Độ", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

印度
Yìndù
Ấn Độ
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ấn Độ
Ví dụ (3)
tā他láizì来自yìndù印度。
Anh ấy đến từ Ấn Độ.
He comes from India.
yìndù印度de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Ấn Độ rất có nét riêng.
The culture of India is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了yìndù印度。
Chúng tôi đã tìm thấy Ấn Độ trên bản đồ.
We found India on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây