ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磨床工
móchuáng gōng
Thợ mài
Hán việt: ma sàng công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "磨床工" (móchuáng gōng) mang nghĩa "Thợ mài", kết hợp bởi 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 床 (chuáng - sàng): "giường" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

磨床工
móchuáng gōng
Thợ mài
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ mài
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位yǒu有duōnián多年jīngyàn经验de的móchuáng磨床gōng工。
Anh ấy là một thợ mài có nhiều năm kinh nghiệm.
He is a grinder with many years of experience.
wǒmen我们de的gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘sān三míng名móchuáng磨床gōng工。
Nhà máy của chúng tôi đang tuyển dụng ba thợ mài.
Our factory is hiring three grinders.
móchuáng磨床gōng工de的gōngzuò工作xūyào需要hěn很gāo高de的jīngdù精度。
Công việc của thợ mài đòi hỏi độ chính xác rất cao.
A grinder's job requires a high degree of precision.
yào要chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的móchuáng磨床gōng工,nǐ你xūyào需要xìxīn细心hé和yánjǐn严谨。
Để trở thành một thợ mài xuất sắc, bạn cần phải cẩn thận và nghiêm túc.
To become an excellent grinder, you need to be careful and rigorous.
móchuáng磨床gōng工zhèngzài正在jiǎnchá检查jīxiè机械língjiàn零件de的biǎomiàn表面。
Thợ mài đang kiểm tra bề mặt của linh kiện máy móc.
The grinder is inspecting the surface of the mechanical parts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây