ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完好
wánhǎo
nguyên vẹn, lành lặn
Hán việt: hoàn hảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "完好" (wánhǎo) mang nghĩa "nguyên vẹn, lành lặn", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

完好
wánhǎo
nguyên vẹn, lành lặn
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nguyên vẹn, lành lặn
Ví dụ (5)
bāoguǒ包裹wánhǎowúsǔn完好无损de地sòngdào送到le了。
Gói hàng đã được giao đến nguyên vẹn không chút hư hại.
The package arrived completely intact.
zhè这zuò座gǔ古jiànzhù建筑bǎocún保存de得hěn很wánhǎo完好。
Tòa kiến trúc cổ này được bảo tồn rất nguyên vẹn.
This ancient building has been preserved very well.
suīrán虽然shǒujī手机diào掉zài在dì地shàng上le了,dàn但píngmù屏幕yīrán依然wánhǎo完好。
Mặc dù điện thoại bị rơi xuống đất, nhưng màn hình vẫn còn lành lặn.
Although the phone fell on the ground, the screen is still intact.
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下shāngpǐn商品shìfǒu是否wánhǎo完好。
Vui lòng kiểm tra xem hàng hóa có còn nguyên vẹn hay không.
Please check whether the product is in good condition.
jīngguò经过nà那cháng场dàhuǒ大火,zhèxiē这些wénjiàn文件jūrán居然wánhǎowúsǔn完好无损。
Trải qua trận hỏa hoạn đó, những tài liệu này lại hoàn toàn nguyên vẹn.
After that big fire, these documents were surprisingly still completely intact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây