ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
散文
sǎnwén
văn xuôi, tản văn (đối lập với thơ ca, biền ngẫu), tùy bút.
Hán việt: tán văn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "散文" (sǎnwén) nghĩa là "văn xuôi, tản văn", ghép bởi: 散 (sàn / sǎn): phân tán + 文 (wén): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

散文
sǎnwén
văn xuôi, tản văn
月
攵
文

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn xuôi, tản văn (đối lập với thơ ca, biền ngẫu), tùy bút.
Ví dụ (5)
zhū朱zì自qīng清de的sǎnwén散文xiě写de得fēicháng非常yōuměi优美。
Tản văn của Chu Tự Thanh viết vô cùng ưu mỹ.
Zhu Ziqing's prose is beautifully written.
sǎnwén散文de的tèdiǎn特点shì是xíng形sàn散ér而shén神bú不sàn散。
Đặc điểm của tản văn là hình thức tản mát nhưng tinh thần (chủ đề) thì tập trung.
The characteristic of prose is that its form may be loose, but its spirit remains unified.
wǒ我zuìjìn最近mǎi买le了yì一běn本míngjiā名家sǎnwénjí散文集。
Gần đây tôi mua một tập tản văn của các tác giả nổi tiếng.
I recently bought a collection of essays by famous writers.
xiāngbǐ相比yú于xiǎoshuō小说,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢dú读sǎnwén散文。
So với tiểu thuyết, tôi thích đọc tản văn hơn.
Compared with novels, I prefer reading prose.
zhè这piān篇sǎnwén散文shūfā抒发le了zuòzhě作者duì对gùxiāng故乡de的sīniàn思念。
Bài tản văn này giãi bày nỗi nhớ quê hương của tác giả.
This essay expresses the author's longing for his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây