解散
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "解散" (jiěsàn) nghĩa là "giải tán", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 散 (sàn / sǎn): phân tán.
Thành phần cấu tạo
解散
giải tán
角
刀
牛
月
攵
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giải tán, giải thể, tan rã, tan (hàng ngũ/cuộc họp).
Ví dụ (5)
会议解散后,大家各自回去了。
Sau khi cuộc họp giải tán (tan họp), mọi người ai nấy đều ra về.
After the meeting adjourned, everyone went home.
那个曾经红极一时的乐队解散了。
Ban nhạc từng nổi đình nổi đám một thời đó đã tan rã rồi.
That once wildly popular band has broken up.
警察驱散了人群,示威队伍被迫解散。
Cảnh sát đã giải tán đám đông, đoàn biểu tình bị buộc phải giải tán.
The police dispersed the crowd, and the demonstrators were forced to disperse.
这家公司宣布解散部分部门。
Công ty này tuyên bố giải thể một số bộ phận.
The company announced the dissolution of some departments.
队伍解散,原地休息!
Giải tán hàng ngũ, nghỉ tại chỗ!
Dismissed! Rest where you are!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây