ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目睹
mùdǔ
mục kích, tận mắt chứng kiến, nhìn thấy tận mắt.
Hán việt: mục đổ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "目睹" (mùdǔ) mang nghĩa "chứng kiến", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 睹 (dǔ - đổ): "Nhìn thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 睹: Đôi mắt (目) của người đứng xem (者) trực tiếp nhìn rõ toàn bộ sự việc, tận mắt chứng kiến và trông thấy (睹).

Thành phần cấu tạo

目睹
mùdǔ
chứng kiến
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
睹
dǔ • đổ
Nhìn thấy
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mục kích, tận mắt chứng kiến, nhìn thấy tận mắt.
Ví dụ (5)
xǔduō许多rén人mùdǔ目睹le了nà那chǎng场kěpà可怕de的jiāotōngshìgù交通事故。
Rất nhiều người đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn giao thông kinh hoàng đó.
Many people witnessed that terrible traffic accident.
wǒ我shì是qīnyǎnmùdǔ亲眼目睹zhè这yí一guòchéng过程de的zhèngrén证人。
Tôi là nhân chứng đã tận mắt mục kích toàn bộ quá trình này.
I am a witness who saw this process with my own eyes.
zài在zhè这gè个shídài时代,wǒmen我们yǒuxìng有幸mùdǔ目睹le了kējì科技de的fēisù飞速fāzhǎn发展。
Trong thời đại này, chúng ta may mắn được chứng kiến sự phát triển như vũ bão của công nghệ.
In this era, we are fortunate to witness the rapid development of technology.
tā他bù不rěnxīn忍心mùdǔ目睹zhè这bēicǎn悲惨de的yímù一幕。
Anh ấy không đành lòng nhìn thấy cảnh tượng bi thảm này.
He could not bear to witness such a tragic scene.
wǒmen我们yào要qù去xiànchǎng现场,qīnshēn亲身mùdǔ目睹shìqing事情de的zhēnxiàng真相。
Chúng ta phải đến hiện trường, đích thân chứng kiến chân tướng sự việc.
We need to go to the scene and see the truth of the matter for ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây