Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '倒霉' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '取消' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '质量' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '准备'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '钥匙'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '认真'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '教育' (giáo dục)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '一般' (thông thường, bình thường)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '原因' (nguyên nhân)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
今天早上一看日历,发现是我们英语俱乐部办活动的日子,就想得早点去准备。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
平时我一般周末九点才起床,今天怕会场布置不完,不到七点就出门了。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
刚到地方就发现钥匙没带,连宣传的海报也拿错了。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
后来又碰上麦克风坏了,我整整修了半个小时才弄好。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sáng nay vừa nhìn lịch, phát hiện là ngày câu lạc bộ tiếng Anh của chúng tôi tổ chức sự kiện, liền muốn đi chuẩn bị sớm một chút.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Bình thường cuối tuần tôi thường chín giờ mới ngủ dậy, hôm nay sợ không trang trí xong hội trường, chưa đến bảy giờ đã ra khỏi cửa rồi.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Vừa đến nơi đã phát hiện không mang chìa khóa, ngay cả poster tuyên truyền cũng lấy nhầm luôn.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Về sau lại gặp cảnh micro bị hỏng, tôi sửa mất tròn nửa tiếng đồng hồ mới xong.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
快九点半了才让大家进来。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
现在想学好英语的人多,英语培训班也一年比一年多;有的机构又不认真做内容,这是造成学生不愿意学的主要原因。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
教育质量是一个大问题。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
小张说,最好多用心做好的课程。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Gần chín giờ rưỡi mới cho mọi người vào.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Bây giờ người muốn học tốt tiếng Anh rất nhiều, các lớp đào tạo tiếng Anh cũng năm nay nhiều hơn năm trước; có cơ sở lại không làm nội dung nghiêm túc, đây là nguyên nhân chính khiến học sinh không muốn học.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chất lượng giáo dục là một vấn đề lớn.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiểu Trương nói, tốt nhất nên dụng tâm làm ra những khóa học tốt.'