ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '著名' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '郊外' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '奇怪' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '散步'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '认真'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '根本'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '声音' (âm thanh)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '对象' (đối tượng)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '风景' (phong cảnh)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
古时候,有一个著名的音乐家,他弹琴弹得非常好听。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
有一天,他带着琴去郊外散步。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
他看到一头牛正在安静地吃草。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
他觉得风景很美,就坐下来,认真地给这头牛弹了一首非常好听的曲子。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhà âm nhạc rất tức giận, cảm thấy con trâu này quá ngốc.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc này, một người bên cạnh cười nói với ông: "Không phải ông gảy đàn không hay, mà là trâu vốn dĩ không hiểu được âm nhạc!"'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Câu chuyện này cho chúng ta biết, nói chuyện làm việc phải xem đối tượng, nếu không xem đối tượng, thì nói hay đến mấy cũng vô dụng.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Một ngày nọ, ông mang theo đàn đi dạo ở ngoại ô.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
可是,那头牛好像什么都没听见,还在那里低着头吃草。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
音乐家觉得很奇怪,他想:“可能是我弹的声音太小了。”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
于是,他用了最大的力气,弹了一首声音很大的曲子。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
但是,牛还是没有理他,吃完草就慢慢地走开了。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông nhìn thấy một con trâu đang yên lặng gặm cỏ.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông thấy phong cảnh rất đẹp, liền ngồi xuống, nghiêm túc gảy cho con trâu này nghe một khúc nhạc rất hay.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thế nhưng, con trâu đó dường như chẳng nghe thấy gì, vẫn cứ cúi đầu gặm cỏ ở đó.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhà âm nhạc thấy rất kỳ lạ, ông nghĩ: "Có thể là do mình gảy tiếng nhỏ quá."'