Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '狐狸' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '森林' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '其实' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '老虎'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '相信'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '害怕'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '动物' (động vật)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '本来' (vốn dĩ, ban đầu)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '马上' (ngay lập tức, ngay)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
有一天,一只老虎在森林里抓到了一只狐狸。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
我是老天爷派来做动物大王的。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
老虎听了,有点儿不相信。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
看看森林里的动物见了我,是不是都害怕得跑掉。”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Các con vật nhỏ trong rừng nhìn thấy cáo đi tới, vốn dĩ không hề sợ.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thế nhưng, khi chúng nhìn thấy theo sau cáo là một con hổ lớn, đều sợ hãi lập tức bỏ chạy.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hổ tưởng rằng các con vật thực sự sợ hãi cáo, liền thả nó đi.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Kỳ thực, hổ không biết rằng, thứ các con vật sợ không phải là cáo, mà chính là bản thân nó.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
森林里的小动物们看到狐狸走过来,本来不害怕。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
可是,当它们看到狐狸后面跟着一只大老虎时,都吓得马上跑走了。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
老虎以为动物们是真的害怕狐狸,就放了它。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
其实,老虎不知道,动物们害怕的不是狐狸,而是它自己。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hổ vừa định ăn thịt nó, cáo đột nhiên lớn tiếng nói: "Ông không thể ăn thịt tôi!'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nếu ông ăn thịt tôi, Ông Trời nhất định sẽ tức giận đấy."'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cáo nói tiếp: "Nếu ông không tin, thì hãy đi theo sau tôi.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hổ thấy cáo nói có lý, liền đi theo cáo về phía trước.'