Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '强调' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '描述' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '精彩' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '解释'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '激动'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '语法'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '书包' (Cặp sách, ba lô)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '宿舍' (Ký túc xá, khu nội trú)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '脑子' (Não, đầu óc)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
今天上课的时候,老师教我们“连……都……”这个语法。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
比如,这个汉字太难了,连老师都不认识。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
玛丽第一个说:“快要考试了,我每天都在图书馆复习,忙得连午饭都没时间吃。”
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
山本接着说:“我昨天晚上看了一场非常精彩的足球比赛,激动得连觉都没睡好。”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc lên lớp hôm nay, cô giáo dạy chúng tôi ngữ pháp "Ngay cả... cũng...".'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ví dụ, chữ Hán này khó quá, ngay cả cô giáo cũng không biết.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mary nói đầu tiên: "Sắp thi rồi, ngày nào em cũng ở thư viện ôn tập, bận đến nỗi ngay cả bữa trưa cũng không có thời gian ăn."'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Yamamoto tiếp lời: "Tối qua em xem một trận bóng đá vô cùng kịch tính, phấn khích đến mức ngay cả ngủ cũng không ngon."'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
杰克看起来很累,眼睛都快闭上了。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
老师问:“杰克,你最近怎么样?能不能用‘连’字造个句?”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
杰克慢慢地站起来,打了一个大哈欠,对老师说:“老师,昨天晚上我玩电脑游戏玩得太晚了,今天早上困得连书包都忘带了。”
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
老师看了看杰克空空的桌子,叹了口气说:“我看你不仅忘了带书包,连你自己的脑子都忘在宿舍里了!”
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Jack trông rất mệt, mắt sắp nhắm tịt lại rồi.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo hỏi: "Jack, dạo này em thế nào? Có thể dùng chữ 'Ngay cả' đặt một câu không?"'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Jack chậm chạp đứng dậy, ngáp một cái thật lớn, nói với cô giáo: "Thưa cô, tối qua em chơi game máy tính muộn quá, sáng nay buồn ngủ đến nỗi ngay cả cặp sách cũng quên mang rồi."'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo nhìn chiếc bàn trống trơn của Jack, thở dài nói: "Cô thấy em không những quên mang cặp sách, mà ngay cả não của mình em cũng quên ở ký túc xá luôn rồi!"'