Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '尴尬' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '得意' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '认真' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '经历'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '练习'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '确实'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '尴尬' (xấu hổ, lúng túng)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '得意' (đắc ý, tự mãn)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '认真' (nghiêm túc, cẩn thận)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
昨天的口语课上,老师让我们练习“动词+错”的用法,比如看错、听错、买错等等。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
那个人回过头来,我才发现自己认错人了,当时真是太尴尬了。”
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
有一次我想买盐,结果没有看清楚,买了一袋白糖回家。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
马丁得意地说:“我这个人做事特别认真,从来没有拿错过东西,也没有认错过人。”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi nói: "Có một lần trong trung tâm thương mại, em thấy một người phía trước rất giống bố em.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiếp đó, cô giáo hỏi Yamamoto: "Trước đây em từng mua nhầm đồ chưa?"'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Yamamoto nói: "Từng mua nhầm rồi ạ.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cuối cùng cô giáo hỏi Martin.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
听完他的话,坐在他旁边的麦克看了看马丁的脚,笑着说:“马丁,你确实没有拿错东西,但是你今天早上出门的时候,肯定穿错鞋了。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
你看看你的两只脚!”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
大家低头一看,马丁的左脚穿了一只黑鞋,右脚穿了一只白鞋。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
教室里又是一阵大笑。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Người đó quay đầu lại, em mới phát hiện mình nhận nhầm người, lúc đó thật sự quá xấu hổ."'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Martin đắc ý nói: "Em làm việc vô cùng cẩn thận, chưa bao giờ lấy nhầm đồ, cũng chưa từng nhận nhầm người."'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nghe xong lời cậu ấy, Mike ngồi bên cạnh nhìn chân Martin, cười nói: "Martin, cậu đúng là chưa lấy nhầm đồ, nhưng sáng nay lúc ra khỏi cửa, chắc chắn cậu mang nhầm giày rồi.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mọi người cúi đầu nhìn, chân trái của Martin đi một chiếc giày đen, chân phải đi một chiếc giày trắng.'