Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '味道' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '附近' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '想念' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '餐厅'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '虽然'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '想念'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '学校' (trường học)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '周末' (cuối tuần)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '味道' (hương vị)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
来中国已经三个月了,虽然中国菜很好吃,但是我特别想念越南的味道。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
我在网上搜了搜,发现学校附近竟然有一家越南餐厅,评价也不错。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
餐厅不大,但是装修得很有越南风格,墙上还挂着越南的风景照片。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我一看到河粉就眼睛亮了,赶紧点了一碗牛肉河粉。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Đến Trung Quốc đã ba tháng, tuy đồ ăn Trung ngon, nhưng tôi rất nhớ hương vị Việt Nam.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi tìm trên mạng, phát hiện gần trường có một nhà hàng Việt Nam, đánh giá cũng khá.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhà hàng không lớn, nhưng trang trí rất phong cách Việt Nam, tường treo ảnh phong cảnh Việt.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi vừa thấy phở mắt sáng lên, vội gọi một tô phở bò.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
我的河粉看起来跟在越南吃的差不多:清澈的汤底,白色的粉条,上面放着牛肉片和豆芽。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我挤了一点柠檬汁,加了一些辣椒和香菜,然后喝了一口汤。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
味道真不错,虽然跟家乡的比起来还是有一点差别,但已经很接近了。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
同学们也觉得越南菜很好吃,尤其是春卷,蘸着甜辣酱吃,大家都说太好吃了。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tô phở của tôi trông giống như ăn ở Việt Nam: nước dùng trong, sợi phở trắng, trên có thịt bò và giá đỗ.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi vắt chút chanh, thêm ớt và rau mùi, rồi húp một ngụm nước dùng.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Vị thật ngon, tuy so với quê nhà vẫn hơi khác, nhưng đã rất gần rồi.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Các bạn cũng thấy đồ ăn Việt rất ngon, nhất là nem cuốn, chấm tương ớt, ai cũng khen ngon.'