Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '传统' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '留学生' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '步骤' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '组织'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '举行'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '味道'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '准备' (chuẩn bị)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '互相' (lẫn nhau, tương hỗ)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '亲手' (tự tay)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
冬至那天,中文老师组织了一次包饺子活动。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
她说在中国,冬至吃饺子是一个重要的传统。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
活动在学校食堂的一个大房间里举行,一共有二十多个留学生参加。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
老师提前准备好了面粉、肉馅和蔬菜馅。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ngày Đông Chí, cô giáo tiếng Trung tổ chức buổi gói sủi cảo.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô nói ở Trung Quốc, Đông Chí ăn sủi cảo là truyền thống quan trọng.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Buổi hoạt động tổ chức ở một phòng lớn trong nhà ăn trường, có hơn hai mươi du học sinh tham gia.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô chuẩn bị sẵn bột mì, nhân thịt và nhân rau.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
最难的部分是包饺子。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
煮好以后,我们蘸着醋和辣椒油吃。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
虽然形状不太好看,但是味道真的很好。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
自己亲手包的饺子,吃起来特别香。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Phần khó nhất là gói sủi cảo.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Luộc xong, chúng tôi chấm giấm và dầu ớt ăn.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tuy hình không đẹp, nhưng vị thật sự rất ngon.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sủi cảo tự tay gói, ăn ngon đặc biệt.'