ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '室友' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '厨师' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '可惜' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '味道'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '超市'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '厨房'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '特别' (đặc biệt)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '周末' (cuối tuần)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '豆腐' (đậu phụ)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
我的室友小林是一个很会做饭的人。他来自四川,特别喜欢做辣的菜。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
每个周末他都会做一两道菜请我们吃。今天他说要给我们做麻辣豆腐。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
他先去超市买了豆腐、辣椒、花椒和肉末,还有一些调料。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
回来以后,他在厨房里忙了大概四十分钟。厨房里飘出来的香味让我们都流口水了。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Bạn cùng phòng Tiểu Lâm nấu ăn rất giỏi. Bạn ấy đến từ Tứ Xuyên, đặc biệt thích nấu đồ cay.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mỗi cuối tuần bạn ấy đều nấu một hai món mời chúng tôi ăn. Hôm nay bạn ấy nói sẽ làm đậu phụ ma la.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Bạn ấy đi siêu thị mua đậu phụ, ớt, hoa tiêu, thịt xay và một số gia vị.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Về rồi, bạn ấy bận trong bếp khoảng bốn mươi phút. Mùi thơm từ bếp bay ra khiến chúng tôi chảy nước miếng.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
菜做好以后,他端出来一看,红红的一盘,看起来又好看又好吃。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我夹了一块豆腐放进嘴里,又麻又辣,味道太好了。但是对我来说有点儿太辣了,我吃了几口就开始冒汗。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
小林笑着说:'在四川,这个一点儿也不辣。'我们三个人把一盘菜全部吃光了。我说:'小林,你以后不当厨师真的太可惜了。'
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
我夹了一块豆腐放进嘴里,又麻又辣,味道太好了。但是对我来说有点儿太辣了,我吃了几口就开始冒汗。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nấu xong, bạn ấy bưng ra, nhìn một đĩa đỏ au, trông vừa đẹp vừa ngon.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi gắp một miếng đậu phụ, vừa tê vừa cay, vị ngon quá. Nhưng với tôi hơi cay quá, ăn mấy miếng đã toát mồ hôi.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiểu Lâm cười nói: 'Ở Tứ Xuyên, cái này chẳng cay tí nào.' Ba người chúng tôi ăn sạch cả đĩa. Tôi nói: 'Tiểu Lâm, sau này cậu không làm đầu bếp thì uổng quá.''
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi gắp một miếng đậu phụ, vừa tê vừa cay, vị ngon quá. Nhưng với tôi hơi cay quá, ăn mấy miếng đã toát mồ hôi.'