ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '外套' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '附近' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '满意' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '咖啡'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '阿姨'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '室友'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '干净' (sạch sẽ)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '普通' (bình thường, phổ thông)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '专业' (chuyên nghiệp)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
我有一件很喜欢的白色外套,上个星期不小心弄上了一大块咖啡渍。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
我自己洗了好几次,但是怎么也洗不掉。室友说:'你去洗衣店试试吧,他们有专业的方法。'
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
我就带着外套去了学校附近的洗衣店。店里的阿姨看了看说:'咖啡渍不难洗,但是这件衣服的材质比较特殊,不能用普通的方法洗,需要干洗。'
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我问她多少钱,她说:'干洗一件外套三十块。'我说好。她给我一张小票,上面写着取衣服的时间。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi có một chiếc áo khoác trắng rất thích, tuần trước lỡ dính một vết cà phê lớn.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi tự giặt mấy lần, nhưng không tẩy được. Bạn phòng nói: 'Cậu đến tiệm giặt thử xem, họ có cách chuyên nghiệp.''
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi mang áo đến tiệm giặt gần trường. Cô chủ tiệm xem rồi nói: 'Vết cà phê không khó giặt, nhưng chất liệu áo này đặc biệt, không giặt thường được, phải giặt khô.''
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi hỏi bao nhiêu, cô nói: 'Giặt khô một áo khoác ba mươi tệ.' Tôi đồng ý. Cô đưa tôi một phiếu nhỏ, ghi ngày lấy áo.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
三天以后,我去取衣服。打开袋子一看,外套干干净净的,咖啡渍完全没有了。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
还叠得整整齐齐,闻起来也很香。阿姨说:'以后有洗不干净的衣服就拿过来。'
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
我非常满意,觉得三十块钱花得很值。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
我自己洗了好几次,但是怎么也洗不掉。室友说:'你去洗衣店试试吧,他们有专业的方法。'
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ba ngày sau, tôi đi lấy áo. Mở túi ra xem, áo khoác sạch sẽ, vết cà phê hoàn toàn biến mất.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Còn gấp gọn gàng, ngửi cũng thơm. Cô chủ nói: 'Sau này có quần áo giặt không sạch cứ mang đến.''
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi rất hài lòng, thấy ba mươi tệ tiêu rất đáng.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi mang áo đến tiệm giặt gần trường. Cô chủ tiệm xem rồi nói: 'Vết cà phê không khó giặt, nhưng chất liệu áo này đặc biệt, không giặt thường được, phải giặt khô.''