ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '除夕' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '烟花' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '温暖' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '广场'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '毛衣'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '觉得'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '天气' (thời tiết)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '手机' (điện thoại)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '天空' (bầu trời)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
除夕的晚上,我和朋友们一起去广场看烟花。广场上已经有很多人了,大家都在等着倒计时。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
天气很冷,我穿了两件毛衣和一件厚外套,但是还是觉得冷。朋友买了几杯热奶茶给我们暖手。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
快到十二点的时候,大家一起倒数:'五、四、三、二、一!'然后天空中突然亮了起来。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
烟花一个接一个地飞上天空,有红色的、金色的、绿色的、紫色的,形状也各种各样。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Đêm giao thừa, tôi và bạn bè cùng ra quảng trường xem pháo hoa. Quảng trường đã rất đông, mọi người đều đợi đếm ngược.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Trời rất lạnh, tôi mặc hai áo len và một áo khoác dày, vẫn thấy lạnh. Bạn mua mấy cốc trà sữa nóng cho chúng tôi ấm tay.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Gần mười hai giờ, mọi người cùng đếm ngược: 'Năm, bốn, ba, hai, một!' Rồi bầu trời bỗng sáng rực.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Pháo hoa bay lên trời liên tục, có đỏ, vàng kim, xanh, tím, hình dạng đủ loại.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
有的像花,有的像星星,还有的像瀑布。每一朵烟花绽放的时候,人们都会发出惊叹声。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我拿出手机录了好多视频,但是手机拍的没有眼睛看到的那么漂亮。烟花放了大概二十分钟。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
看完以后,朋友们互相说:'新年快乐!'那一刻我觉得虽然离家很远,但是在朋友们身边也很温暖。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
除夕的晚上,我和朋友们一起去广场看烟花。广场上已经有很多人了,大家都在等着倒计时。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Có cái giống hoa, có cái giống ngôi sao, có cái giống thác nước. Mỗi khi pháo hoa nở, mọi người đều trầm trồ.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi lấy điện thoại quay nhiều video, nhưng máy quay không đẹp bằng mắt thấy. Pháo hoa bắn khoảng hai mươi phút.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Xem xong, bạn bè chúc nhau: 'Chúc mừng năm mới!' Khoảnh khắc đó tôi thấy tuy xa nhà, nhưng ở bên bạn bè cũng rất ấm áp.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Đêm giao thừa, tôi và bạn bè cùng ra quảng trường xem pháo hoa. Quảng trường đã rất đông, mọi người đều đợi đếm ngược.'