Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '证件照' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '整理' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '电子版' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '室友'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '便宜'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '皮肤'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '旁边' (bên cạnh)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '照相馆' (tiệm chụp ảnh)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '觉得' (cảm thấy, cho rằng)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
下个星期我要办新的学生证,需要一张证件照。室友告诉我学校旁边有一家照相馆。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
我走进去以后,老板问我:'你要拍什么尺寸的照片?'我说我要拍一寸的证件照。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
老板让我坐在一把椅子上,后面是白色的背景。他说:'把头发整理一下,不要笑,看镜头。'
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
他拍了三张,然后让我到电脑前看看。我觉得第二张最好看,就选了那一张。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tuần sau tôi cần làm thẻ sinh viên mới, cần một tấm ảnh thẻ. Bạn phòng nói gần trường có một tiệm chụp ảnh.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi bước vào, ông chủ hỏi: 'Bạn cần chụp ảnh cỡ nào?' Tôi nói cần ảnh thẻ cỡ một tấc.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông chủ bảo tôi ngồi trên ghế, phía sau là nền trắng. Ông nói: 'Chỉnh lại tóc, đừng cười, nhìn vào ống kính.''
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông chụp ba tấm, rồi bảo tôi ra máy tính xem. Tôi thấy tấm thứ hai đẹp nhất, chọn tấm đó.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
老板说:'你需要几张?六张还是九张?'我说六张就够了。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
他用电脑修了一下照片,让我的皮肤看起来更白更光滑了。十分钟以后,照片就洗出来了。一共才十五块钱。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
老板还把电子版发到了我的手机上,以后在网上办事的时候也能用。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
下个星期我要办新的学生证,需要一张证件照。室友告诉我学校旁边有一家照相馆。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông chủ hỏi: 'Bạn cần mấy tấm? Sáu hay chín tấm?' Tôi nói sáu tấm là đủ.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông dùng máy tính chỉnh sửa ảnh, da tôi trông trắng và mịn hơn. Mười phút sau, ảnh đã rửa xong. Tổng cộng chỉ mười lăm tệ.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông chủ còn gửi bản điện tử vào điện thoại tôi, sau này làm thủ tục trên mạng cũng dùng được.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ông chủ bảo tôi ngồi trên ghế, phía sau là nền trắng. Ông nói: 'Chỉnh lại tóc, đừng cười, nhìn vào ống kính.''