Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '便宜' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '身份证' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '攻击' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '舒服'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '终于'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '结账'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '电脑' (máy tính)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '游戏' (trò chơi)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '便宜' (rẻ)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
考完试以后,我和室友小明去了一家网吧玩电子游戏。这是我第一次去中国的网吧。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
网吧里很大,有好几百台电脑,灯光很暗。前台的服务员问我要了身份证,然后给我一个座位号。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
每台电脑的椅子都是那种很舒服的游戏椅。小明说:'我们一起玩一个团队合作的游戏吧。'
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我说好。他教我怎么操作,哪个键是走路,哪个键是攻击。一开始我什么都不会,总是被打倒。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thi xong, tôi và bạn phòng Tiểu Minh đi quán net chơi game. Đây là lần đầu tôi vào quán net ở Trung Quốc.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Quán net rất lớn, có mấy trăm máy tính, ánh đèn rất tối. Nhân viên quầy hỏi chứng minh thư, rồi đưa cho tôi số ghế.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mỗi máy đều có ghế gaming rất thoải mái. Tiểu Minh nói: 'Mình chơi game hợp tác đội nhé.''
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi đồng ý. Bạn ấy dạy tôi cách điều khiển, phím nào đi, phím nào tấn công. Lúc đầu tôi chẳng biết gì, cứ bị đánh gục hoài.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
小明说:'别急,多玩几次就好了。'玩了一个小时以后,我终于学会了基本操作,还赢了一局。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我们在网吧待了三个小时,最后结账的时候一看,一共才花了三十块钱,一个人十五块,比我想象的便宜多了。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
小明说:'下次再来,我教你玩更难的游戏。'
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
考完试以后,我和室友小明去了一家网吧玩电子游戏。这是我第一次去中国的网吧。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiểu Minh nói: 'Đừng vội, chơi mấy lần là quen.' Chơi một tiếng sau, tôi cuối cùng biết thao tác cơ bản, còn thắng một ván.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chúng tôi ở quán net ba tiếng, lúc thanh toán chỉ tốn ba mươi tệ, mỗi người mười lăm tệ, rẻ hơn tôi tưởng rất nhiều.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiểu Minh nói: 'Lần sau lại đến, tớ dạy cậu chơi game khó hơn.''
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thi xong, tôi và bạn phòng Tiểu Minh đi quán net chơi game. Đây là lần đầu tôi vào quán net ở Trung Quốc.'