ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '账户' trong bài học có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '护照' trong bài học có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '方便' trong bài học có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '热情':
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '翻译':
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '工作人员':
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (chữ thường, có thanh điệu) của từ '银行' (ngân hàng):
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (chữ thường, có thanh điệu) của từ '手机' (điện thoại di động):
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (chữ thường, có thanh điệu) của từ '对面' (đối diện):
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
今天下午,我去学校对面的银行开银行账户。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
银行的工作人员很热情,但是她说的话太快了,我听不太懂。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
幸好我的中国朋友小张陪我一起去,帮我翻译。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我先填了一张表,然后给了护照。等了大概二十分钟,账户就开好了。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chiều nay, tôi đến ngân hàng đối diện trường học để mở tài khoản ngân hàng.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhân viên ngân hàng rất nhiệt tình, nhưng cô ấy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu lắm.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'May mà bạn Trung Quốc tên Tiểu Trương đi cùng tôi, giúp tôi phiên dịch.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi điền một tờ đơn trước, rồi đưa hộ chiếu. Đợi khoảng hai mươi phút, tài khoản đã mở xong.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
银行还给了我一张银行卡。有了银行卡,我就可以用手机付钱了,很方便。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
今天下午,我去学校对面的银行开银行账户。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
银行的工作人员很热情,但是她说的话太快了,我听不太懂。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
幸好我的中国朋友小张陪我一起去,帮我翻译。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ngân hàng còn cấp cho tôi một thẻ ngân hàng. Có thẻ rồi, tôi có thể dùng điện thoại thanh toán, rất tiện.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chiều nay, tôi đến ngân hàng đối diện trường học để mở tài khoản ngân hàng.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhân viên ngân hàng rất nhiệt tình, nhưng cô ấy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu lắm.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'May mà bạn Trung Quốc tên Tiểu Trương đi cùng tôi, giúp tôi phiên dịch.'