ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '春天' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '天气' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Cụm từ '放风筝' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '暖和'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '广场'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '蝴蝶'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '开始' (bắt đầu)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '开心' (vui vẻ)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '天空' (bầu trời)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
春天到了,天气暖和了。今天下午我和朋友去广场放风筝。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
我的风筝是一只大蝴蝶,很漂亮。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
一开始风不大,风筝飞不起来。后来风大了,风筝终于飞上了天空。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
风筝飞得很高很高,我开心极了。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mùa xuân đến, thời tiết ấm áp rồi. Chiều nay tôi và bạn ra quảng trường thả diều.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Diều của tôi là một con bướm lớn, rất đẹp.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc đầu gió không lớn, diều bay không lên. Sau đó gió to hơn, diều cuối cùng bay lên trời.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Diều bay rất cao rất cao, tôi vui cực kỳ.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
广场上还有很多小朋友也在放风筝,天上有各种各样的风筝,特别好看。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
春天到了,天气暖和了。今天下午我和朋友去广场放风筝。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
我的风筝是一只大蝴蝶,很漂亮。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
一开始风不大,风筝飞不起来。后来风大了,风筝终于飞上了天空。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Trên quảng trường còn có nhiều bạn nhỏ cũng đang thả diều, trên trời có đủ loại diều, đặc biệt đẹp.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mùa xuân đến, thời tiết ấm áp rồi. Chiều nay tôi và bạn ra quảng trường thả diều.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Diều của tôi là một con bướm lớn, rất đẹp.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc đầu gió không lớn, diều bay không lên. Sau đó gió to hơn, diều cuối cùng bay lên trời.'