ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
椰子
yēzi
quả dừa
Hán việt: gia tử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thân gỗ (木) vươn cao bên bờ biển khiến ai ngắm nhìn cũng reo lên thích thú (椰: chữ Da 耶), kết thành những trái tròn (子: tử) đầy ắp nước ngọt mát lành chính là "quả dừa" (椰子).

Thành phần cấu tạo

椰子
yēzi
quả dừa
椰
yē • gia
Quả dừa
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
耶
Chữ Da
trợ từ cảm thán / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả dừa
Ví dụ (3)
hǎibiān海边yǒu有hěn很duō多yēzishù椰子树。
Bên biển có nhiều cây dừa.
There are many coconut trees by the sea.
tā她hē喝le了yì一bēi杯yēzi椰子shuǐ水。
Cô ấy uống một ly nước dừa.
She drank a glass of coconut water.
zhè这gè个yēzi椰子hěn很zhòng重。
Quả dừa này rất nặng.
This coconut is very heavy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây