椰子
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) vươn cao bên bờ biển khiến ai ngắm nhìn cũng reo lên thích thú (椰: chữ Da 耶), kết thành những trái tròn (子: tử) đầy ắp nước ngọt mát lành chính là "quả dừa" (椰子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây