ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七天
qī tiān
khoảng thời gian bảy ngày
Hán việt: thất thiên
—

Gợi nhớ

Từ "七天" (qī tiān) nghĩa là "khoảng thời gian bảy ngày", ghép bởi: 七 (qī): số bảy + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

七天
qī tiān
khoảng thời gian bảy ngày
一
乚
大

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian bảy ngày
Ví dụ (3)
guóqìngjié国庆节wǒmen我们fàngjià放假qītiān七天。
Lễ Quốc khánh chúng tôi được nghỉ bảy ngày.
We have a seven-day holiday for National Day.
zhè这mén门kèchéng课程xūyào需要xuéxí学习qītiān七天。
Khóa học này cần học trong bảy ngày.
This course requires seven days of study.
shāngpǐn商品zhīchí支持qītiān七天wúlǐ无理yóu由tuìhuò退货。
Sản phẩm hỗ trợ đổi trả không cần lý do trong bảy ngày.
The product supports seven-day return without reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây