ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磊落
lěi luò
Quang minh lỗi lạc, ngay thẳng, rộng lượng
Hán việt: lỗi lạc
—

Gợi nhớ

Từ "磊落" (lěi luò) mang nghĩa "Quang minh lỗi lạc, ngay thẳng, rộng lượng", kết hợp bởi 磊 (lěi - lỗi): "ngang tàng" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磊: Ba tảng đá lớn (石) xếp chồng lên nhau hiên ngang giữa đất trời không chút che giấu, biểu thị sự quang minh, lỗi lạc (磊). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

磊落
lěi luò
Quang minh lỗi lạc, ngay thẳng, rộng lượng
磊
lěi • lỗi
ngang tàng
石
Bộ Thạch (trên)
Tảng đá lớn trên đỉnh
石
Bộ Thạch (trên)
Tảng đá lớn trên đỉnh
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Quang minh lỗi lạc, ngay thẳng, rộng lượng
Ví dụ (3)
tā他xíngshì行事lěiluò磊落,cónglái从来bú不pà怕biérén别人de的wúlǐ无理zhǐzé指责。
Anh ấy hành sự ngay thẳng lỗi lạc, chưa bao giờ sợ những lời chỉ trích vô lý của người khác.
He acts uprightly and aboveboard, never fearing unreasonable accusations from others.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎo领导,yīngdāng应当xiōnghuái胸怀lěiluò磊落,gōngdào公道bànshì办事。
Là một người lãnh đạo, cần phải có tấm lòng ngay thẳng rộng lượng, làm việc công minh.
As a leader, one should be open and upright, handling matters fairly.
tā他yòng用lěiluò磊落de的tàidù态度chéngrèn承认le了zìjǐ自己de的cuòwù错误,yíngdé赢得le了dàjiā大家de的zūnzhòng尊重。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình bằng thái độ thẳng thắn lỗi lạc, giành được sự tôn trọng của mọi người.
He admitted his mistake in an open and upright manner, earning everyone's respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây