ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畚箕
běn jī
Cái hót rác, gàu hót
Hán việt: bổn cơ
—

Gợi nhớ

Từ "畚箕" (běn jī) mang nghĩa "Cái hót rác, gàu hót", kết hợp bởi 畚 (běn - bổn): "cái ky hốt rác" + 箕 (jī - cơ): "Cái nia". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畚: Người nông dân dang rộng vòng tay (大) gom tụ (厶) đất cát và cỏ rác ngoài đồng ruộng (田) vào trong chiếc sọt đựng đất, cái ky hốt rác (畚). • Chữ 箕: Đan những nan tre trúc (⺮) thành chiếc sàng lớn (其) để sảy thóc hoặc hót rác trong sân, chính là cái nia, cái ky hốt rác (箕).

Thành phần cấu tạo

畚箕
běn jī
Cái hót rác, gàu hót
畚
běn • bổn
cái ky hốt rác
厶
Bộ Tư
Gom tụ lại
大
Bộ Đại
Đôi tay dang rộng
田
Bộ Điền
Đất đai đồng ruộng
箕
jī • cơ
Cái nia
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cái hót rác, gàu hót
Ví dụ (3)
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把běnjī畚箕hé和sàozhǒu扫帚ná拿guòlái过来,zhèlǐ这里yǒu有suì碎bōli玻璃。
Xin hãy lấy giúp tôi cái hót rác và cái chổi qua đây, ở đây có mảnh kính vỡ.
Please bring me the dustpan and broom; there is broken glass here.
tā他yòng用běnjī畚箕bǎ把dì地shàng上de的luòyè落叶shōují收集qǐlái起来dàojìn倒进lājītǒng垃圾桶。
Anh ấy dùng cái hót rác thu gom lá rụng trên đất lại rồi đổ vào thùng rác.
He used a dustpan to gather the fallen leaves on the ground and dumped them into the trash can.
zhè这gè个sùliào塑料běnjī畚箕hěn很qīngbiàn轻便,shìhé适合jiāyòng家用。
Cái hót rác bằng nhựa này rất nhẹ nhàng, thích hợp dùng trong gia đình.
This plastic dustpan is very lightweight and convenient, making it suitable for household use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây