ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
另行
lìng xíng
Riêng
Hán việt: lánh hành
—

Gợi nhớ

Từ "另行" (lìng xíng) mang nghĩa "Riêng", kết hợp bởi 另 (lìng - lánh): "Khác" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 另: Mở miệng (口) bàn bạc rồi dùng sức lực (力) tách riêng ra một lối đi mới không trùng lặp với ban đầu, mang nghĩa là khác, riêng biệt (另). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

另行
lìng xíng
Riêng
另
lìng • lánh
Khác
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Riêng
Ví dụ (3)
huìyì会议de的shíjiān时间hé和dìdiǎn地点jiāng将lìngxíngtōngzhī另行通知。
Thời gian và địa điểm của cuộc họp sẽ được thông báo sau (thông báo riêng).
The time and venue of the meeting will be announced separately.
zhè这gè个wèntí问题wǒmen我们xūyào需要lìngxíng另行tǎolùn讨论,jīntiān今天xiān先bù不tán谈。
Vấn đề này chúng ta cần phải thảo luận riêng, hôm nay tạm thời không bàn tới.
We need to discuss this issue separately; let's leave it aside for today.
rúguǒ如果nǐ你bù不tóngyì同意zhè这gè个fāng'àn方案,wǒmen我们kěyǐ可以lìngxíng另行zhìdìng制定jìhuà计划。
Nếu bạn không đồng ý với phương án này, chúng ta có thể lập kế hoạch khác.
If you don't agree with this proposal, we can draw up another plan separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây