ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铣工
xǐgōng
Thợ phay
Hán việt: tiển công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "铣工" (xǐgōng) mang nghĩa "Thợ phay", kết hợp bởi 铣 (xǐ - tiển): "cắt phay kim loại" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铣: Dùng mũi dao kim loại (钅) quay tốc độ cao đi trước (先) để gọt phẳng bề mặt phôi thép là kỹ thuật cắt phay kim loại, máy phay (铣). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

铣工
xǐgōng
Thợ phay
铣
xǐ • tiển
cắt phay kim loại
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ phay
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名jīngyàn经验fēngfù丰富de的xǐgōng铣工。
Anh ấy là một thợ tiện giàu kinh nghiệm.
He is an experienced milling machine operator.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘gāojí高级xǐgōng铣工。
Nhà máy này đang tuyển dụng thợ tiện bậc cao.
This factory is recruiting senior milling machine operators.
xǐgōng铣工xūyào需要zhǎngwò掌握jīngzhǔn精准de的cāozuò操作jìqiǎo技巧。
Thợ tiện cần nắm vững các kỹ năng thao tác chuẩn xác.
A milling machine operator needs to master precise operating skills.
wǒ我bàba爸爸zài在jīxiè机械chǎng厂dāng当le了èrshíduōnián二十多年de的xǐgōng铣工。
Bố tôi đã làm thợ tiện ở nhà máy cơ khí hơn hai mươi năm.
My father worked as a milling machine operator in a machinery factory for more than twenty years.
zuòwéi作为yí一gè个chūjí初级xǐgōng铣工,tā他měitiān每天dōu都zài在nǔlì努力xuéxí学习kàn看túzhǐ图纸。
Là một thợ tiện mới vào nghề, mỗi ngày anh ấy đều nỗ lực học cách đọc bản vẽ.
As a junior milling machine operator, he works hard every day to learn how to read blueprints.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây