ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熄火
xī/huǒ
tắt lửa, tắt máy
Hán việt: tức hỏa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "熄火" (xī/huǒ) mang nghĩa "tắt lửa, tắt máy", kết hợp bởi 熄 (xī - tức): "Dập tắt" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熄: Ngọn lửa (火) khi cạn hết hơi thở oxy (息) sẽ lụi tàn và bị dập tắt hoàn toàn (熄). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

熄火
xī/huǒ
tắt lửa, tắt máy
熄
xī • tức
Dập tắt
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'xī / huǒ')
Nghĩa:tắt lửa, tắt máy
Ví dụ (5)
tíngchē停车hòu后qǐng请jìde记得xīhuǒ熄火。
Sau khi đỗ xe xin hãy nhớ tắt máy.
Please remember to turn off the engine after parking.
wǒ我de的qìchē汽车zài在bànlù半路shàng上tūrán突然xīhuǒ熄火le了。
Xe ô tô của tôi đột nhiên chết máy giữa đường.
My car suddenly stalled halfway down the road.
tāng汤áo熬hǎo好hòu后jiù就xīhuǒ熄火ba吧。
Sau khi hầm canh xong thì tắt lửa nhé.
Turn off the heat once the soup is done simmering.
sījī司机xīhuǒ熄火xià下le了chē车。
Tài xế tắt máy rồi xuống xe.
The driver turned off the engine and got out of the car.
lúzi炉子lǐ里de的huǒ火yǐjīng已经xīhuǒ熄火le了。
Lửa trong lò đã tắt rồi.
The fire in the stove has already gone out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây