ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
万能
wànnéng
đa năng, toàn năng
Hán việt: vạn năng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "万能" (wànnéng) mang nghĩa "đa năng, toàn năng", kết hợp bởi 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

万能
wànnéng
đa năng, toàn năng
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đa năng, toàn năng
Ví dụ (5)
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有wànnéng万能de的yào药。
Trên đời không có loại thuốc vạn năng.
There is no cure-all in the world.
jīnqián金钱bú不shì是wànnéng万能de的,dàn但méi没yǒuqián有钱shì是wànwàn万万bù不néng能de的。
Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì hoàn toàn không được.
Money isn’t everything, but without it, nothing can be done.
zhè这bǎ把wànnéng万能yàoshi钥匙kěyǐ可以dǎkāi打开zhèlǐ这里suǒyǒu所有de的mén门。
Chiếc chìa khóa vạn năng này có thể mở tất cả các cánh cửa ở đây.
This master key can open all the doors here.
tā他jiǎnzhí简直shì是gè个wànnéng万能de的xiūlǐgōng修理工,shénme什么dōu都huì会xiū修。
Anh ấy quả thực là một người thợ sửa chữa toàn năng, cái gì cũng biết sửa.
He is practically a jack-of-all-trades repairman—he can fix anything.
búyào不要zhǐwàng指望yǒu有shénme什么wànnéng万能de的fāngfǎ方法néng能jiějué解决suǒyǒu所有wèntí问题。
Đừng mong đợi có phương pháp vạn năng nào có thể giải quyết được mọi vấn đề.
Don’t expect some universal method to solve every problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây