ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审理
shěnlǐ
xét xử, thụ lý và giải quyết (vụ án).
Hán việt: thẩm lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "审理" (shěnlǐ) mang nghĩa "xét xử, thụ lý vụ án", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

审理
shěnlǐ
xét xử, thụ lý vụ án
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xét xử, thụ lý và giải quyết (vụ án).
Ví dụ (5)
fǎyuàn法院jiāng将yú于míngtiān明天kāitíngshěnlǐ开庭审理cǐ'àn此案。
Tòa án sẽ mở phiên tòa xét xử vụ án này vào ngày mai.
The court will hear the case tomorrow.
zhè这qǐ起ànjiàn案件zhèngzài正在shěnlǐ审理zhīzhōng之中。
Vụ án này đang trong quá trình thẩm lý (xét xử).
The case is currently under trial.
wèile为了bǎozhèng保证gōngzhèng公正,fǎyuàn法院juédìng决定gōngkāi公开shěnlǐ审理。
Để đảm bảo công bằng, tòa án quyết định xét xử công khai.
To ensure fairness, the court decided to hold a public trial.
fǎguān法官xūyào需要zǐxì仔细shěnlǐ审理měi每yí一fèn份zhèngjù证据。
Thẩm phán cần xem xét kỹ lưỡng từng chứng cứ khi thẩm lý.
The judge needs to carefully examine every piece of evidence.
yóuyú由于ànqíng案情fùzá复杂,shěnlǐ审理guòchéng过程chíxù持续le了hěn很jiǔ久。
Do tình tiết vụ án phức tạp, quá trình xét xử đã kéo dài rất lâu.
Because the case was complicated, the trial lasted a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây