ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认可
rènkě
công nhận, thừa nhận, chấp thuận, sự công nhận, phê chuẩn.
Hán việt: nhận khả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "认可" (rènkě) mang nghĩa "công nhận", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 可 (kě - khả): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可).

Thành phần cấu tạo

认可
rènkě
công nhận
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:công nhận, thừa nhận, chấp thuận, sự công nhận, phê chuẩn.
Ví dụ (5)
tā他de的gōngzuò工作nénglì能力dédào得到le了lǐngdǎo领导de的rènkě认可。
Năng lực làm việc của anh ấy đã nhận được sự công nhận của lãnh đạo.
His work ability has won recognition from the leadership.
zhè这zhǒng种xīn新chǎnpǐn产品hěn很kuài快jiù就dédào得到le了shìchǎng市场de的rènkě认可。
Sản phẩm mới này rất nhanh đã nhận được sự đón nhận (chấp thuận) của thị trường.
This new product quickly gained market recognition.
zhè这suǒ所dàxué大学de的xuélì学历zài在guójì国际shàng上shì是guǎngfàn广泛rènkě认可de的。
Bằng cấp của trường đại học này được công nhận rộng rãi trên quốc tế.
Degrees from this university are widely recognized internationally.
wǒmen我们xūyào需要huòdé获得kèhù客户de的qiānzì签字rènkě认可。
Chúng ta cần có được chữ ký phê chuẩn (chấp thuận) của khách hàng.
We need to obtain the client's signed approval.
wǒ我bú不rènkě认可zhè这zhǒng种tóujīqǔqiǎo投机取巧de的zuòfǎ做法。
Tôi không tán thành (công nhận) cái kiểu làm việc trục lợi mánh khóe này.
I do not approve of this kind of opportunistic behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây