ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认定
rèndìng
khẳng định, quả quyết, nhận định, xác định, thừa nhận, kết luận (pháp lý).
Hán việt: nhận định
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "认定" (rèndìng) mang nghĩa "nhận định", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

认定
rèndìng
nhận định
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khẳng định, quả quyết, nhận định, xác định, thừa nhận, kết luận (pháp lý).
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方chūbù初步rèndìng认定zhè这shì是yìqǐ一起yìwài意外shìgù事故。
Cảnh sát bước đầu xác định (kết luận) đây là một vụ tai nạn ngẫu nhiên.
The police initially determined that this was an accident.
tā他rèndìng认定le了zhè这gè个lǐ理,shéi谁quàn劝yě也méiyòng没用。
Anh ấy đã tin chắc vào lý lẽ này rồi (khăng khăng), ai khuyên cũng vô dụng.
He has made up his mind about this, and no amount of persuasion will help.
tā她rèndìng认定tā他jiù就shì是nà那gè个tōu偷qiánbāo钱包de的rén人。
Cô ấy quả quyết (khẳng định) anh ta chính là kẻ trộm ví.
She was convinced that he was the one who stole the wallet.
zhè这jiā家qǐyè企业bèi被rèndìng认定wèi为gāoxīnjìshù高新技术qǐyè企业。
Doanh nghiệp này được xác nhận (công nhận) là doanh nghiệp công nghệ cao.
This company has been officially recognized as a high-tech enterprise.
yídàn一旦rèndìng认定le了mùbiāo目标,jiù就yào要jiānchí坚持dàodǐ到底。
Một khi đã xác định được mục tiêu thì phải kiên trì đến cùng.
Once you have set your goal, you must stick with it to the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây