ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年纪
niánjì
tuổi, tuổi tác (thường dùng cho con người).
Hán việt: niên kỷ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "年纪" (niánjì) mang nghĩa "tuổi tác", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪).

Thành phần cấu tạo

年纪
niánjì
tuổi tác
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuổi, tuổi tác (thường dùng cho con người).
Ví dụ (5)
nǐ你kàn看shàngqù上去bǐ比shíjì实际nián年jìyào纪要niánqīng年轻。
Bạn trông có vẻ trẻ hơn so với tuổi thật.
You look younger than you really are.
tā他yì一bǎ把niánjì年纪le了,hái还zhème这么pīnmìng拼命gōngzuò工作。
Ông ấy đã lớn tuổi rồi mà vẫn liều mạng làm việc như thế.
He's already quite old, yet he still works so hard.
nǎinai奶奶niánjì年纪dà大le了,tuǐjiǎo腿脚bú不tài太fāngbiàn方便。
Bà nội tuổi đã cao, đi lại không được thuận tiện lắm.
Grandma is getting old, and her legs aren't very mobile anymore.
bié别kàn看tā他niánjì年纪xiǎo小,dǒngde懂得kě可duō多le了。
Đừng thấy cậu ấy tuổi còn nhỏ, hiểu biết nhiều lắm đấy.
Don't be fooled by his young age—he knows a lot.
qǐngwèn请问nín您duō多dà大niánjì年纪le了?
Xin hỏi bác (cụ) bao nhiêu tuổi rồi ạ?
May I ask how old you are?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây