ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火柴
huǒchái
diêm, que diêm.
Hán việt: hỏa sài
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "火柴" (huǒchái) mang nghĩa "que diêm", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 柴 (chái - sài): "củi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 柴: Cây (木) này (此) chặt ra đốt, gỗ vụn nhóm lửa, củi 柴.

Thành phần cấu tạo

火柴
huǒchái
que diêm
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
柴
chái • sài
củi
此
Thử
Này / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diêm, que diêm.
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yì一hé盒huǒchái火柴。
Làm ơn cho tôi một hộp diêm.
Please give me a box of matches.
tā他huà划le了yì一gēn根huǒchái火柴lái来diǎn点yān烟。
Anh ấy quẹt một que diêm để châm thuốc.
He struck a match to light his cigarette.
huǒchái火柴shī湿le了,zěnme怎么yě也diǎn点bù不zhe着。
Diêm bị ướt rồi, làm thế nào cũng không châm cháy được.
The matches are damp and won't light no matter what.
nǐ你dú读guò过《màihuǒchái卖火柴de的xiǎonǚhái小女孩》zhè这gè个tónghuà童话ma吗?
Bạn đã đọc truyện cổ tích "Cô bé bán diêm" chưa?
Have you read the fairy tale The Little Match Girl?
bié别ràng让xiǎoháizi小孩子wán玩huǒchái火柴,tài太wēixiǎn危险le了。
Đừng để trẻ con nghịch diêm, nguy hiểm quá.
Don't let children play with matches; it's too dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây