Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '傍晚' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '激动' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '指挥' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '体育馆'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '习惯'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '动作'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '教练' (huấn luyện viên)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '保重' (bảo trọng, giữ gìn sức khỏe)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '队员' (đội viên, thành viên đội)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
林教练已经好几天没有来教我们打篮球了,因为他得了重感冒。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
教练生病以后,我们球队的队员都去他家看过他,我们都希望教练能早点儿好,因为我们觉得他是个好教练,对我们就像对自己的弟弟一样。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
今天傍晚,我一走进体育馆,就看见林教练在球场旁边儿站着。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
这时,队员们都走进体育馆来了,大家看到林教练又能带我们训练了,都很高兴。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Huấn luyện viên cũng vui vẻ trò chuyện với mọi người, hỏi thăm tình hình sức khỏe của từng thành viên.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Huấn luyện viên Lâm mỉm cười gật đầu, cũng nói với chúng tôi: "Chào các em!"'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Đội trưởng bê một cái ghế, bước đến trước mặt huấn luyện viên, nói: "Thầy ơi, hôm nay mời thầy ngồi chỉ đạo đi ạ."'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Huấn luyện viên Lâm nói: "Cảm ơn em, thầy không mệt, thầy không quen ngồi dạy bóng."'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
“教练,请您坐下教吧!”
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
这时,队长带着全队队员一起大声地说。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
林教练有点儿激动地看着我们说:“谢谢大家,谢谢小伙子们!”
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
教练拿起篮球要开始教我们动作了。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chập tối nay, tôi vừa bước vào nhà thi đấu đã nhìn thấy huấn luyện viên Lâm đang đứng cạnh sân bóng.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sau khi huấn luyện viên ốm, các thành viên đội bóng chúng tôi đều đến nhà thăm thầy, chúng tôi đều mong thầy mau chóng khỏe lại, vì chúng tôi thấy thầy là một huấn luyện viên tốt, đối xử với chúng tôi như em trai của mình vậy.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc này, các thành viên đều bước vào nhà thi đấu, mọi người thấy huấn luyện viên Lâm lại có thể dẫn dắt chúng tôi tập luyện, đều rất vui.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiếng còi tập luyện vang lên.'