ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '宿舍' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '习惯' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '激动' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '住院'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '包裹'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '钥匙'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '上班' (đi làm)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '阿姨' (dì, cô)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '准备' (chuẩn bị)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
张阿姨已经好几个星期没有来宿舍楼上班了,因为她的腿受了伤住院了。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
今天下午,我一走进大门,就看见张阿姨在值班室旁边儿站着。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
我高兴地向阿姨问了一声好。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我问:“阿姨,您什么时候出院的?”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc này, các bạn học đều tan học về, mọi người thấy dì Trương lại có thể phục vụ chúng tôi, đều rất vui.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Dì cũng vui vẻ trò chuyện với mọi người, hỏi thăm tình hình của từng bạn.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chúng tôi đều biết dì Trương vừa xuất viện, chân vẫn chưa tốt lắm.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Đến giờ lấy bưu kiện rồi.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
大家一起大声地说:“阿姨好!”
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
张阿姨笑着点了点头,也对我们说:“孩子们好!”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
阿姨找好钥匙要站起来给大家拿包裹了。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
玛丽搬了一把椅子,走到阿姨面前,说:“阿姨,今天请您坐着找吧。”
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Dì Trương có chút xúc động nhìn chúng tôi nói: "Cảm ơn mọi người, cảm ơn các cháu!"'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sau khi dì nằm viện, sinh viên tòa chúng tôi đều đến bệnh viện thăm dì, chúng tôi đều mong dì mau chóng khỏe lại, vì chúng tôi thấy dì là một người dì tốt, đối xử với chúng tôi như con cái của mình vậy.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chiều nay, tôi vừa bước vào cổng chính đã nhìn thấy dì Trương đang đứng cạnh phòng trực.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc này, các bạn học đều tan học về, mọi người thấy dì Trương lại có thể phục vụ chúng tôi, đều rất vui.'