Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '从前' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '着急' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '记号' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn phát âm pinyin đúng của từ '奇怪'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn phát âm pinyin đúng của từ '刻'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn phát âm pinyin đúng của từ '傻'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '小心' (cẩn thận)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '剑' (kiếm)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '继续' (tiếp tục)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
从前,有个人坐船过河。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
旁边的人对他说:“你的剑掉进水里了,快下去找找吧!”
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
他拿出一把小刀,在船上刻了一个记号。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
可是,他找了半天也没有找到。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ngày xưa, có một người đi thuyền qua sông.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Người bên cạnh nói với anh ta: "Kiếm của anh rơi xuống nước rồi, mau xuống tìm đi!"'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Anh ta lấy ra một con dao nhỏ, khắc một dấu hiệu lên mạn thuyền.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhưng mà, anh ta tìm nửa ngày trời cũng không tìm thấy.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
船开到河中间的时候,他不小心把身上的一把剑掉进了河里。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
他对大家说:“不用着急,我的剑是从这里掉下去的,我已经做好了记号。”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
这时候,这个人看着船上的记号,跳进水里去找他的剑。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
大家看了,都笑他太傻了。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Khi thuyền đi đến giữa sông, anh ta bất cẩn làm rơi một thanh kiếm trên người xuống sông.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Anh ta nói với mọi người: "Không cần vội, kiếm của tôi rơi xuống từ chỗ này, tôi đã làm dấu xong rồi."'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc này, người đó nhìn dấu khắc trên thuyền, nhảy xuống nước để tìm kiếm của mình.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mọi người thấy vậy, đều cười anh ta quá ngốc nghếch.'