ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '盲人' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '相信' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '全面' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '大象'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '其实'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '耳朵'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '样子' (hình dáng)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '故事' (câu chuyện)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '绳子' (sợi dây thừng)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
从前,有几个盲人,他们从来没有见过大象,很想知道大象是什么样子的。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
有一天,有人牵来了一头大象,让他们摸一摸。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
第一个人摸到了大象的腿,他说:“我知道了,大象就像一根粗粗的柱子。”
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
第二个人摸到了大象的耳朵,他摇摇头说:“不对,大象就像一把大扇子。”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ngày xưa, có mấy người mù, họ chưa từng nhìn thấy voi bao giờ, rất muốn biết con voi trông như thế nào.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Người thứ nhất sờ trúng chân voi, ông ta nói: "Tôi biết rồi, con voi giống như một cái cột thô to."'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Người thứ ba sờ trúng đuôi voi, ông ta lớn tiếng nói: "Các ông đều sai rồi, con voi rõ ràng giống như một sợi dây thừng dài!"'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Kỳ thực, mỗi người họ đều chỉ sờ được một phần của con voi, chứ chưa sờ được toàn bộ con voi.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
第三个人摸到了大象的尾巴,他大声说:“你们都错了,大象明明像一根长长的绳子!”
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
他们三个人为了大象的样子,吵了很久,谁也不相信谁。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
其实,他们每个人都只摸到了大象的一部分,没有摸到大象的全部。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
这个故事告诉我们,看问题要全面,不能只看一部分。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Một ngày nọ, có người dắt đến một con voi, để cho họ sờ thử.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Người thứ hai sờ trúng tai voi, ông ta lắc đầu nói: "Không đúng, con voi giống như một chiếc quạt lớn."'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ba người họ vì hình dáng của con voi mà cãi nhau rất lâu, chẳng ai tin ai.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Câu chuyện này cho chúng ta biết, nhìn nhận vấn đề phải toàn diện, không thể chỉ nhìn một phần.'