ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '出差' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '曾经' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '平时' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '了解'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '饮料'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '结束'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '放松' (thư giãn, thoải mái)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '整理' (sắp xếp, chỉnh lý)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '照相机' (máy ảnh)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
我是昨天早上到的杭州。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
五年前曾经在这里工作过半年,非常喜欢这里的风景。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
这次我不是来出差的,是来拍照片的。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我不是一个人来的,是跟摄影团的朋友一起来的。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi đến Hàng Châu vào sáng hôm qua.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Năm năm trước từng làm việc ở đây nửa năm, rất thích phong cảnh nơi này.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lần này tôi không phải đến công tác, mà là đến chụp ảnh.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi không đến một mình, mà đi cùng bạn bè trong đoàn nhiếp ảnh.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
我是这个团的摄影师。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我平时非常喜欢喝冰镇饮料或者可乐,喝奶茶常常让我睡不着觉。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
但是这次来,主要是为了拍摄和了解中国的茶文化,所以我也开始学习喝绿茶。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
我们先去了苏州,在苏州拍了三天照,昨天是从苏州坐大巴过来的。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chúng tôi đi Tô Châu trước, chụp ảnh ở Tô Châu ba ngày, hôm qua đi xe buýt đường dài từ Tô Châu qua đây.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Vốn định đi tàu cao tốc, nhưng xe buýt có thể lái thẳng đến đồi trà chúng tôi muốn đến, mang theo nhiều máy ảnh cũng tiện hơn.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hoạt động của chúng tôi Chủ nhật là kết thúc rồi, tôi đã hẹn với bạn bè, sẽ về muộn vài ngày, tôi muốn đến bờ Tây Hồ uống một tách trà thật ngon, thư giãn một chút.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chiều nay là thời gian tự do, tôi ở khách sạn chỉnh lý lại ảnh.'