ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '夏令营' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '走亲戚' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '负责人' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '曾经'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '交流'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '沿途'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '结束' (kết thúc)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '决定' (quyết định)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '参观' (tham quan)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
我是上个星期五到的西安。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
三年前曾经在这里参加过夏令营,认识很多朋友。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
这次我不是来走亲戚的,是来参加语言交流活动的。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我不是一个人来的,是跟我们学校的汉语俱乐部一起来的。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi đến Tây An vào thứ sáu tuần trước.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ba năm trước từng tham gia trại hè ở đây, quen biết rất nhiều bạn bè.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lần này tôi không phải đến thăm họ hàng, mà là đến tham gia hoạt động giao lưu ngôn ngữ.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi không đến một mình, mà đi cùng câu lạc bộ tiếng Trung của trường chúng tôi.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
这次,学校组织了这个交流团,老师就让我带队来了。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我们先去了北京,在北京交流了三天,又去了洛阳,前天是从洛阳坐火车过来的。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
原来打算坐飞机,但是为了多看看沿途的风景,大家决定坐火车。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
交流活动下周就结束了,我跟同学们说好了,等送他们去机场以后,我要去参观兵马俑。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lần này, trường tổ chức đoàn giao lưu này, cô giáo liền giao cho tôi dẫn đoàn đến đây.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chúng tôi đi Bắc Kinh trước, giao lưu ở Bắc Kinh ba ngày, lại đi Lạc Dương, hôm kìa đi tàu hỏa từ Lạc Dương qua đây.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Vốn định đi máy bay, nhưng để ngắm phong cảnh dọc đường nhiều hơn, mọi người quyết định đi tàu hỏa.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hoạt động giao lưu tuần sau là kết thúc rồi, tôi đã hẹn với các bạn, đợi tiễn họ ra sân bay xong, tôi sẽ đi tham quan Đội quân đất nung.'