ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '语法' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '随着' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '无奈' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn phát âm pinyin đúng của từ '情况'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn phát âm pinyin đúng của từ '认真'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn phát âm pinyin đúng của từ '或者'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '造句' (đặt câu)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '表示' (biểu thị, bày tỏ)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '运动' (vận động, tập thể dục)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
今天上课,老师让我们练习“越……越……”的句型。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
老师先请安娜造句。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
老师听了很高兴,说安娜造得很好。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
接着,老师叫山本造句。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo nói, ngữ pháp này biểu thị tình huống thay đổi theo sự thay đổi của thời gian hoặc điều kiện.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Anna nghĩ một lát rồi nói: "Thời gian sống ở Trung Quốc càng lâu, em càng thích món ăn Trung Quốc."'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Yamamoto xoa xoa bụng, cười nói: "Ngày nào em cũng ăn rất nhiều đồ ngon, nên càng ăn càng béo."'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo cũng cười nói: "Yamamoto, vậy sau này em phải vận động nhiều hơn rồi."'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
老师问:“大卫,你觉得学习汉语怎么样?”
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
大卫马上回答:“老师,我觉得汉语越学越难,而且……”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
老师问:“而且什么?”
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
教室里马上爆发出一阵大笑,老师也无奈地笑了。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cuối cùng, cô giáo thấy David đang nhìn ra ngoài cửa sổ, liền gọi David đứng dậy đặt câu.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'David liền trả lời: "Thưa cô, em thấy tiếng Trung càng học càng khó, hơn nữa..."'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'David nhìn đồng hồ, nghiêm túc nói: "Hơn nữa cô càng giảng bài, em càng muốn ngủ. Thời gian tan học càng đến gần, em càng vui."'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Trong phòng học lập tức vang lên một trận cười phá lên, cô giáo cũng đành cười bất lực.'