ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '要是' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '互相' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '打算' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '语法'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '练习'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '睡觉'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '学校' (trường học)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '回答' (trả lời)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '眼睛' (mắt)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
今天汉语课上,我们练习的语法是“要是……就……”。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
老师让大家互相问问题。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
玛丽问我:“要是明天下雨,你就在家做什么?”
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我回答:“要是下雨,我就在家睡觉。”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hôm nay trong giờ tiếng Trung, ngữ pháp chúng tôi luyện tập là "Nếu... thì...".'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo bảo mọi người đặt câu hỏi cho nhau.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mary hỏi tôi: "Nếu ngày mai trời mưa, thì cậu ở nhà làm gì?"'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi trả lời: "Nếu trời mưa, tớ sẽ ở nhà ngủ."'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
后来,老师问大家:“要是你们有一千万块钱,你们打算做什么?”
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
麦克说:“要是我有很多钱,我就去买一辆最贵的跑车。”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
安娜说:“要是有了那么多钱,我就去世界各地旅游。”
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
老师走过去,把他叫醒,问他:“杰克,要是你现在有一千万,你就做什么?”
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sau đó, cô giáo hỏi cả lớp: "Nếu các em có mười triệu tệ, các em định làm gì?"'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mike nói: "Nếu em có nhiều tiền, em sẽ đi mua một chiếc xe thể thao đắt nhất."'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Anna nói: "Nếu có nhiều tiền như vậy, em sẽ đi du lịch khắp thế giới."'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nghe Jack nói, các bạn trong lớp đều cười đau cả bụng.'