ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '被' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '生气' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '语法' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '自己'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '样子'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '动手'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '苹果' (quả táo, táo)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '大声' (lớn tiếng, nói to)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '正确' (chính xác, đúng đắn)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
今天上课,老师教我们“被”字句。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
老师让大家用这个语法造句。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
大卫马上站起来说:“我的苹果被玛丽吃了。”
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
大卫笑着说:“玛丽,你别生气,我只是在造句。”
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hôm nay đi học, cô giáo dạy chúng tôi câu chữ "bị/được".'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo bảo mọi người dùng ngữ pháp này đặt câu.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'David liền đứng dậy nói: "Quả táo của em bị Mary ăn mất rồi."'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'David cười nói: "Mary, cậu đừng giận, tớ chỉ đang đặt câu thôi."'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
玛丽听了很生气,对大卫说:“我没有吃你的苹果,你昨天自己吃了!”
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
玛丽想了想,走到大卫身边,用力打了他一下,然后大声对老师说:“大卫被我打了!”
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
看到大卫红着脸的样子,全班同学都哈哈大笑起来。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
老师笑着说:“玛丽的句子也完全正确,但是下次造句的时候,请不要‘动手’。”
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mary nghe xong rất tức giận, nói với David: "Tớ không ăn táo của cậu, hôm qua cậu tự ăn rồi!"'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Mary nghĩ một lát, bước đến bên David, đánh cậu ấy một cái thật mạnh, rồi lớn tiếng nói với cô giáo: "David bị em đánh rồi!"'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhìn bộ dạng đỏ bừng mặt của David, cả lớp đều cười phá lên.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cô giáo cười nói: "Câu của Mary cũng hoàn toàn chính xác, nhưng lần sau đặt câu, xin đừng 'động thủ'."'